
Ép cọc bê tông tại Hoàng Mai là dịch vụ thiết yếu cho mọi công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các dự án quy mô lớn. Tại Quận Hoàng Mai, Hà Nội, nhu cầu về nền móng vững chắc ngày càng tăng cao, đòi hỏi các giải pháp ép cọc bê tông chất lượng, hiệu quả và có giá thành hợp lý. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về các loại cọc, phương pháp thi công, bảng giá nhân công và các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí ép cọc bê tông tại Hoàng Mai, giúp quý khách hàng đưa ra lựa chọn tối ưu nhất cho công trình của mình.
Các yếu tố quan trọng cần xem xét khi lựa chọn dịch vụ ép cọc bao gồm chất lượng cọc, quy trình thi công, loại máy móc sử dụng, và kinh nghiệm của đơn vị thi công. Hiểu rõ những khía cạnh này sẽ đảm bảo công trình của bạn có nền móng vững chắc, an toàn và bền vững theo thời gian.

I. Các Loại Cọc Bê Tông Phổ Biến và Báo Giá
Việc lựa chọn loại cọc phù hợp phụ thuộc vào tải trọng thiết kế của công trình và điều kiện địa chất khu vực. Dưới đây là thông tin về các loại cọc bê tông đúc sẵn và báo giá tham khảo:
Bảng Giá Cọc Bê Tông Đúc Sẵn
| Loại Thép Chủ | Thiết Diện | Mác Bê Tông | Chiều Dài (m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Việt Úc Φ14 | 200×200 | 200 | 6, 5, 4, 3 | 135.000 |
| Đa Hội | 200×200 | 200 | 6, 5, 4, 3 | 110.000 |
| Hòa Phát Φ14 | 200×200 | 200 | 6, 5, 4, 3 | 130.000 |
| Đa Hội | 250×250 | 250 | 5, 4, 3 | 180.000 |
| Việt Úc Φ16 | 250×250 | 250 | 6, 5, 4, 3 | 195.000 |
| Hòa Phát Φ16 | 250×250 | 250 | 6, 5, 4, 3 | 190.000 |
| Nhà Máy (VU, HP, VĐ) Φ16 | 300×300 | 300 | 6, 5, 4, 3 | 240.000 |
| Nhà Máy (VU, HP, VĐ) Φ18 | 300×300 | 300 | 6, 5, 4, 3 | 290.000 |
Lưu ý:
- Thép nhà máy bao gồm: Việt Đức, Việt Úc, Hòa Phát, Thái Nguyên.
- Cọc sản xuất có thể là cọc đúc sẵn hoặc đúc theo yêu cầu khách hàng.
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Giá đã bao gồm vận chuyển tới công trình tại Hà Nội, có thể thay đổi tùy theo địa điểm cụ thể.
- Báo giá áp dụng cho hàng sản xuất đại trà tại xưởng.
- Báo giá chưa bao gồm chi phí nhân công ép cọc.
Chúng tôi còn nhận đổ cọc bê tông theo bản vẽ thiết kế, bao gồm các loại cọc như 200×200, 250×250, 300×300, 350×350, 400×400, cũng như cọc ly tâm D300, D350, D400, D500, D600.

II. Báo Giá Nhân Công Ép Cọc Bê Tông Tại Hoàng Mai
Chi phí nhân công ép cọc là một phần quan trọng trong tổng dự toán xây dựng. Đơn vị thi công uy tín sẽ cung cấp báo giá minh bạch, rõ ràng dựa trên khối lượng và phương pháp thi công.
Bảng Giá Nhân Công Ép Cọc Bê Tông (Máy Ép Thủy Lực)
| Công trình | Đơn giá thi công (VNĐ/md) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tổng khối lượng cọc bê tông ≥ 300m | 35.000 – 50.000 | |
| Tổng khối lượng cọc bê tông ≤ 300m (giá khoán gọn) | 10.000.000 – 15.000.000 | Giá trọn gói cho toàn bộ công trình |
Bảng Giá Thi Công Ép Cọc Bê Tông (Máy Ép Tải, Neo, Robot)
| Hạng mục thi công máy ép | Báo giá thi công (VNĐ/md hoặc Trọn gói) | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1. Máy Neo | ||
| Khối lượng thi công > 300md | 40.000 – 50.000/md | |
| Khối lượng thi công <= 300md | 10.000.000 – 15.000.000/Căn | Trọn gói |
| 2. Máy Tải | ||
| Khối lượng thi công > 1000md | 40.000 – 60.000/md | |
| Khối lượng thi công <= 1000md | 60.000.000 – 90.000.000/Căn | Trọn gói |
| 3. Máy ROBOT tự hành | ||
| Khối lượng thi công > 1000md | 40.000 – 60.000/md | |
| Khối lượng thi công <= 1000md | 60.000.000 – 90.000.000/Căn | Trọn gói |
Lưu ý:
- Bảng báo giá trên chưa bao gồm VAT.
- Để có báo giá chi tiết và chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
III. Dịch Vụ Ép Cọc Bê Tông Chuyên Nghiệp Tại Quận Hoàng Mai
Chúng tôi cung cấp dịch vụ ép cọc bê tông tại Hoàng Mai với các loại cọc phổ biến như 200×200, 250×250, 300×300 sử dụng máy ép thủy lực công nghệ mới, đảm bảo hiệu quả cao và chất lượng vượt trội. Tải trọng máy ép đa dạng từ 40 tấn, 60 tấn, 70 tấn đến 80 tấn, phù hợp với mọi yêu cầu của công trình.
Công ty chúng tôi có khả năng ép cọc trên mọi địa hình phức tạp, tại mọi khu vực thuộc thành phố Hà Nội và các tỉnh Miền Bắc, mang đến giải pháp nền móng an toàn và tin cậy.
IV. Các Dịch Vụ Ép Cọc Cừ và Khoan Mồi
Bên cạnh dịch vụ ép cọc bê tông truyền thống, chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ liên quan như ép cọc cừ và khoan mồi để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Bảng Báo Giá Thi Công Ép Cọc Cừ U200 và Cừ Larsen
a/ Thi công cừ U200
| STT | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá/m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn giá Ép cừ U200 | m | 30.000 – 40.000 |
| 2 | Đơn giá Nhổ cừ U200 | m | 30.000 – 40.000 |
| 3 | Đơn giá Cho thuê cừ U200 | m | 22.000 – 25.000 |
| 4 | Đơn giá Bán cừ U200 | kg | 16.500 – 17.000 |
b/ Thi công Cừ Larsen IV
| Hạng mục công trình Larsen IV | Giá ép cừ (VNĐ/m) | GIÁ NHỔ CỪ (VNĐ/m) | THUÊ CỪ (VNĐ/m/ngày) |
|---|---|---|---|
| Khối lượng < 1000 md | Thỏa thuận | Thỏa thuận | 1.500 |
| Khối lượng 1.000 – 2.000 md | 40.000 | 45.000 | 1.500 |
| Khối lượng >= 2.000 md | 40.000 | 40.000 | 1.200 |
Bảng Báo Giá Thi Công Khoan Mồi
Khoan mồi là biện pháp quan trọng giúp giảm thiểu rủi ro đẩy đất sang công trình bên cạnh, ngăn ngừa tình trạng nứt, vỡ kết cấu. Biện pháp này đặc biệt hữu ích trong các khu vực dân cư đông đúc.
- Giá khoan mồi: Khoảng 6.000.000 – 15.000.000 VNĐ/ Lô công trình.
Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ ép cọc bê tông tại Hoàng Mai với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và quy trình làm việc chuyên nghiệp, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng.
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá ép cọc bê tông móng nhà tốt nhất!
Website: Epcocbetonghanoi.vn
Hotline: 0987.025.058
Email: betongthanglongchem.com@gmail.com
Ngày Cập Nhật 14/01/2026 by Minh Anh
