
bảng giá sắt xây dựng Hòa Phát luôn là mối quan tâm hàng đầu đối với các nhà thầu, chủ đầu tư và người tiêu dùng trong ngành xây dựng. Việc nắm bắt chính xác biến động giá thép không chỉ giúp tối ưu hóa chi phí dự án mà còn đảm bảo tiến độ thi công. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 06/01/2026, phân tích các yếu tố ảnh hưởng và đưa ra những lưu ý quan trọng khi mua hàng.
Thị trường thép xây dựng luôn có những biến động nhất định. Cuối năm 2023, giá thép xây dựng tại Việt Nam dao động trong khoảng 13,8-15,3 triệu đồng/tấn. Bước sang đầu năm 2024, giá đã có sự điều chỉnh nhẹ, tăng từ 150.000 – 370.000 đồng mỗi tấn, đạt mức 14 – 14,5 triệu đồng/tấn trước khi duy trì ổn định đến cuối tháng 2. Sự biến động này phản ánh quy luật cung cầu và các yếu tố kinh tế vĩ mô.
Ảnh hưởng của Thị trường Quốc tế đến Giá Thép Xây Dựng
Diễn biến trên sàn giao dịch chứng khoán quốc tế, đặc biệt là tại Trung Quốc, có tác động đáng kể đến giá thép trong nước. Tại Sàn Thượng Hải, giá thép thanh kỳ hạn tháng 10 ghi nhận mức giảm nhẹ 0,56% (tương đương 17 CNY) xuống còn 3.030 CNY/tấn. Tuy nhiên, ngược lại, giá quặng sắt kỳ hạn tháng 10 tại Đại Liên lại tăng 0,7% lên 803 CNY/tấn, và tại Singapore tăng 1,57 USD lên 104,81 USD/tấn.
Sự tăng giá của quặng sắt được cho là xuất phát từ kỳ vọng cải thiện nhu cầu từ thị trường Trung Quốc, thúc đẩy hoạt động mua vào. Tuy nhiên, lo ngại về tình trạng tồn kho thép tăng cao đang kìm hãm đà tăng giá chung, đặt ra câu hỏi về tốc độ phục hồi thực sự của sản xuất trong ngành.
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Hôm Nay 06/01/2026 Tại Việt Nam
Theo ghi nhận từ các nguồn tin uy tín trong ngành, vào ngày 06/01/2026, các thương hiệu thép xây dựng nội địa, bao gồm cả thép Hòa Phát, nhìn chung vẫn giữ vững mức giá đã công bố, không có sự điều chỉnh tăng đột biến.
- Thép Hòa Phát: Giá thép cuộn CB240 duy trì ở mức 13.530 đồng/kg, và giá thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 13.580 đồng/kg.
- Thép Việt Ý: Mức giá thép cuộn CB240 là 13.740 đồng/kg, thép thanh vằn D10 CB300 là 14.240 đồng/kg.
- Thép Việt Đức: Giá thép cuộn CB240 không đổi ở 13.840 đồng/kg, thép thanh vằn D10 CB300 là 14.340 đồng/kg.
- Thép Việt Sing: Giá thép cuộn CB240 giữ ở mức 13.330 đồng/kg, thép thanh vằn D10 CB300 là 13.350 đồng/kg.
- Thép Việt Nhật: Giá thép cuộn CB240 là 13.910 đồng/kg, thép thanh vằn D10 CB300 là 14.060 đồng/kg.
Lưu ý rằng, bảng giá trên mang tính tham khảo. Giá thép có thể biến động liên tục tùy thuộc vào từng thời điểm, số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu của nhà cung cấp. Để có thông tin báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền.
Chi Tiết Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Theo Khu Vực (06/01/2026)
Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các chủng loại thép xây dựng Hòa Phát tại các khu vực Miền Bắc, Miền Nam và Miền Trung vào ngày 06/01/2026.
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Bắc Hôm Nay 06/01/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
| CB240 | KG/M | 13.3 |
| KG/CÂY | ||
| CB300 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| CB400 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| CB500 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| D6 | 0.222 | 13.3 |
| D8 | 0.395 | 13.3 |
| D10 | 0.617 | 13.3 |
| D12 | 0.888 | 13.3 |
| D14 | 1.21 | 13.09 |
| D16 | 1.58 | 13.09 |
| D18 | 2 | 13.09 |
| D20 | 2.47 | 13.09 |
| D22 | 2.98 | 13.09 |
| D25 | 3.85 | 13.09 |
| D28 | 4.83 | 13.09 |
(Lưu ý: Bảng trên chỉ hiển thị một phần dữ liệu để minh họa. Dữ liệu đầy đủ và chi tiết hơn có thể cần liên hệ nhà cung cấp)
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Nam Hôm Nay 06/01/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
| CB240 | KG/M | 13.23 |
| KG/CÂY | ||
| CB300 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| CB400 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| CB500 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| D6 | 0.222 | 13.23 |
| D8 | 0.395 | 13.23 |
| D10 | 0.617 | 13.23 |
| D12 | 0.888 | 13.23 |
| D14 | 1.21 | 13.03 |
| D16 | 1.58 | 13.03 |
| D18 | 2 | 13.03 |
| D20 | 2.47 | 13.03 |
| D22 | 2.98 | 13.03 |
| D25 | 3.85 | 13.03 |
| D28 | 4.83 | 13.03 |
(Lưu ý: Bảng trên chỉ hiển thị một phần dữ liệu để minh họa. Dữ liệu đầy đủ và chi tiết hơn có thể cần liên hệ nhà cung cấp)
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Trung Hôm Nay 06/01/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
| CB240 | KG/M | 13.23 |
| KG/CÂY | ||
| CB300 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| CB400 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| CB500 | VNĐ/KG | |
| VNĐ/CÂY | ||
| D6 | 0.222 | 13.23 |
| D8 | 0.395 | 13.23 |
| D10 | 0.617 | 13.23 |
| D12 | 0.888 | 13.23 |
| D14 | 1.21 | 13.03 |
| D16 | 1.58 | 13.03 |
| D18 | 2 | 13.03 |
| D20 | 2.47 | 13.03 |
| D22 | 2.98 | 13.03 |
| D25 | 3.85 | 13.03 |
| D28 | 4.83 | 13.03 |
(Lưu ý: Bảng trên chỉ hiển thị một phần dữ liệu để minh họa. Dữ liệu đầy đủ và chi tiết hơn có thể cần liên hệ nhà cung cấp)
Các Sản Phẩm Thép Khác Từ Hòa Phát
Bên cạnh thép xây dựng, Hòa Phát còn cung cấp đa dạng các sản phẩm thép khác phục vụ nhiều nhu cầu của thị trường:
- Thép hộp Hòa Phát: Bao gồm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, nội thất và các ứng dụng dân dụng khác.
- Ống thép Hòa Phát: Cung cấp các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm với nhiều quy cách, ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, công nghiệp và xây dựng.
- Ống thép cỡ lớn: Đáp ứng nhu cầu cho các công trình hạ tầng, dự án lớn đòi hỏi đường kính ống và độ bền cao.
Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Mua Thép Hòa Phát
Để đảm bảo quyền lợi và chất lượng công trình, khi mua thép Hòa Phát, quý khách hàng nên tuân thủ các lưu ý sau:
- Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín: Ưu tiên các đại lý chính thức, có giấy chứng nhận ủy quyền và lịch sử hoạt động minh bạch. Tìm hiểu kỹ về đánh giá từ các khách hàng trước đó.
- Kiểm Tra Chất Lượng Sản Phẩm: Yêu cầu tem mác, chứng chỉ chất lượng đi kèm với sản phẩm. So sánh bề mặt, kích thước, trọng lượng với tiêu chuẩn quy định.
- Xác Định Rõ Nhu Cầu Sử Dụng: Lựa chọn loại thép (thép cuộn, thép thanh, thép hình, ống thép) và quy cách phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình.
- So Sánh Báo Giá: Tham khảo báo giá từ nhiều nhà cung cấp để đưa ra quyết định tối ưu nhất, nhưng luôn đặt chất lượng lên hàng đầu.
- Cảnh Giác Với Hàng Giả, Kém Chất Lượng: Cẩn trọng với các trường hợp “giá rẻ bất ngờ” hoặc chào bán không rõ nguồn gốc, xuất xứ, đặc biệt tại các khu vực nhạy cảm về lừa đảo. Nên tham khảo thông tin từ các nguồn chính thống để nhận biết thép Hòa Phát chính hãng.
Việc nắm vững giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay và các yếu tố liên quan sẽ giúp quý khách hàng đưa ra những quyết định mua sắm thông minh, góp phần tạo nên những công trình vững chắc và bền vững.


Ngày Cập Nhật 06/01/2026 by Minh Anh
