Việc tìm hiểu 1 cây sắt phi 18 bao nhiêu tiền là mối quan tâm hàng đầu của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu khi lên kế hoạch xây dựng. Sắt phi 18, hay còn gọi là thép gân D18, là loại thép cốt có đường kính danh nghĩa 18mm, đóng vai trò then chốt trong việc tạo nên sự vững chắc cho nhiều công trình. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, thông số kỹ thuật, các thương hiệu phổ biến và bảng giá thép phi 18 mới nhất, giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu.
Thép cây gân phi 18 sở hữu những ưu điểm vượt trội nhờ quy trình sản xuất hiện đại. Qua quá trình gia nhiệt ở nhiệt độ cao và làm nguội nhanh chóng, loại thép này đạt được độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ ấn tượng, có thể kéo dài đến vài chục năm trong điều kiện lý tưởng.
Nhu cầu sử dụng thép phi 18 ngày càng tăng bởi tính ứng dụng đa dạng. Loại thép này thường được dùng làm cốt cho các cấu kiện chịu lực chính như trụ bê tông, dầm, sàn trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, bao gồm nhà ở, nhà xưởng, cầu đường, thủy điện, và các hệ thống hạ tầng khác.
Những Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Phi 18
So với các loại thép có đường kính nhỏ hơn như phi 10, phi 12, phi 14 hay phi 16, sắt phi 18 mang đến nhiều lợi thế đáng kể.
- Khả Năng Chịu Lực Vượt Trội: Với tiết diện lớn hơn, thép phi 18 có khả năng chịu tải trọng kéo, nén và uốn cao hơn hẳn, đảm bảo an toàn tối đa cho kết cấu công trình.
- Độ Cứng và Ổn Định Cao: Đường kính lớn tạo nên độ cứng vững chắc, giúp sắt phi 18 ít bị biến dạng, cong vênh hay xoắn vặn dưới tác động của tải trọng nặng hoặc các lực mạnh.
- Ứng Dụng Rộng Rãi: Loại thép này là lựa chọn lý tưởng cho móng, dầm, cột và sàn của các công trình từ nhà ở 1-3 tầng đến nhà xưởng, cầu cống, đường hầm, trường học và bệnh viện.
Sắt phi 18 Hòa Phát có tiết diện lớn, chịu lực cao, chống uốn, vặn xoắn tốtSắt phi 18 Hòa Phát có tiết diện lớn, chịu lực cao, chống uốn, vặn xoắn tốt
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Thép Cây Gân Phi 18
Việc nắm rõ thông số kỹ thuật là yếu tố quan trọng để đánh giá chất lượng và lựa chọn loại thép phù hợp. Dưới đây là các thông số theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 cho thép thanh vằn phi 18.
| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa (mm) | Tiết diện ngang (mm²) | Trọng lượng (kg/m) | Dung sai (%) |
|---|---|---|---|---|
| TCVN 1651-2:2008 | D18 | 254.5 | 2 | ±5 |
Bảng tra trọng lượng thép phi 18 theo thương hiệu và quy cách bó:
| Thương hiệu | Số lượng cây/bó | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng 1 cây (kg) | Trọng lượng 1 bó (kg) |
|---|---|---|---|---|
| Việt Nhật | 300 | 11.7 | 23.4 | 7020 |
| Hòa Phát | 384 | 11.7 | 23.4 | 8985.6 |
| Miền Nam | 350 | 11.7 | 23.4 | 8190 |
| Pomina | 230 | 11.7 | 23.4 | 5382 |
| Việt Úc | 280 | 11.7 | 23.4 | 6552 |
| Tung Ho | 250 | 11.7 | 23.4 | 5850 |
| Việt Mỹ | 320 | 11.7 | 23.4 | 7488 |
Bảng Giá Thép Cây Phi 18 Mới Nhất
Việc cập nhật giá thép là cần thiết để dự trù ngân sách hiệu quả. Dưới đây là bảng giá tham khảo thép cây gân phi 18, được cập nhật vào ngày 29/11/2025, từ Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi, cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường, cùng ưu đãi chiết khấu từ 5-10% cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
- Đặc điểm sản phẩm: Đường kính phi 18, Chiều dài: 11.7 m.
- Mức giá tham khảo: 215.000 – 260.000 VNĐ/ cây 11.7m.
| Sản phẩm (Thương hiệu) | Số lượng cây/bó | Giá sắt phi 18 (VNĐ/cây 11.7m) (CB300 – V) | Giá sắt phi 18 (VNĐ/cây 11.7m) (CB400 – V) | Giá sắt phi 18 (VNĐ/cây 11.7m) (CB500 – V) |
|---|---|---|---|---|
| Sắt phi 18 Việt Nhật | 300 | 232.000 | 236.000 | 243.000 |
| Sắt phi 18 Hòa Phát | 384 | 227.000 | 232.000 | 239.000 |
| Sắt phi 18 Miền Nam | 350 | 229.000 | 234.000 | 241.000 |
| Sắt phi 18 Pomina | 230 | 234.000 | 239.000 | 246.000 |
| Sắt phi 18 Việt Úc | 280 | 239.000 | 243.000 | 250.000 |
| Sắt phi 18 Tung Ho | 250 | 215.000 | 220.000 | 227.000 |
| Sắt phi 18 Việt Mỹ | 320 | 239.000 | 243.000 | 260.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể biến động dựa trên diễn biến giá nguyên liệu, biến động thị trường và chính sách chiết khấu riêng cho từng đơn hàng. Để nhận được báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Các Thương Hiệu Thép Phi 18 Được Ưa Chuộng
Thị trường thép xây dựng hiện nay có sự góp mặt của nhiều thương hiệu uy tín, nổi tiếng về chất lượng và độ bền của sản phẩm thép phi 18. Các nhà thầu thường tin tưởng lựa chọn:
- Thép Hòa Phát
- Thép Tung Ho
- Thép Pomina
- Thép Việt Úc
- Thép Miền Nam
- Thép Việt Mỹ
Tôn Thép VQK – Đơn Vị Cung Cấp Thép Cây Phi 18 Chính Hãng, Giá Tốt
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm một địa chỉ uy tín để mua thép cây gân phi 18, Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến những lợi ích thiết thực:
- Sản phẩm Chính hãng: Cung cấp thép gân phi 18 chính hãng, đầy đủ chứng nhận CO, CQ và các giấy tờ liên quan.
- Giá Cạnh Tranh: Giá thép phi 18 luôn được cập nhật mới nhất, đảm bảo tính cạnh tranh và ưu đãi trên thị trường.
- Giao Hàng Tận Nơi: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng số lượng, giúp quý khách tiết kiệm thời gian và đẩy nhanh tiến độ công trình.
- Tư Vấn Chuyên Nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
- Hỗ Trợ Cắt Theo Yêu Cầu: Cắt thép theo kích thước tùy chỉnh, phù hợp với mọi yêu cầu thiết kế của dự án.
- Hóa Đơn VAT: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT theo yêu cầu.
Tôn Thép VQK bán thép phi 18 chính hãng, giá cạnh tranh, CK 5- 10%Tôn Thép VQK cung cấp thép phi 18 chính hãng với giá cạnh tranh và nhiều ưu đãi
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá 1 cây sắt phi 18 bao nhiêu tiền chi tiết và chính xác nhất trong vòng 5 phút. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và mang đến giải pháp vật liệu xây dựng tối ưu cho công trình của bạn.
Ngày Cập Nhật 06/01/2026 by Minh Anh
